Việt Nam, với đường bờ biển dài và địa hình đa dạng, luôn là một điểm đến hấp dẫn cho du lịch và khám phá. Để chuyến đi thêm phần thuận lợi và chủ động, việc nắm rõ khoảng cách giữa các tỉnh thành phố ở Việt Nam, đặc biệt là khoảng cách từ hai trung tâm lớn như Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh đến các tỉnh thành khác, là vô cùng cần thiết. Bài viết này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về vấn đề này, giúp bạn lên kế hoạch di chuyển dễ dàng hơn.
Tổng Quan Bản Đồ Hành Chính Việt Nam
Việt Nam hiện nay bao gồm 63 tỉnh và 5 thành phố trực thuộc Trung ương, tạo nên một mạng lưới hành chính rộng khắp. Nắm rõ vị trí địa lý và sự phân bố của các đơn vị hành chính này là bước đầu tiên để hiểu về khoảng cách địa lý.
Bản đồ hành chính nước Việt Nam
Khoảng Cách Giữa Các Tỉnh Thành Phố Ở Việt Nam
Việc xác định khoảng cách giữa các tỉnh thành phố thường dựa trên các tuyến đường quốc lộ chính, giúp người đi đường có thể dễ dàng ước lượng thời gian và lên lộ trình.
Khoảng Cách Giữa Các Tỉnh Thành
Khoảng cách giữa các tỉnh thành
Khoảng Cách Từ Hà Nội Đến Các Tỉnh Khác
Hà Nội, thủ đô ngàn năm văn hiến, là điểm xuất phát quan trọng cho nhiều hành trình khám phá miền Bắc.
1. Khoảng Cách Từ Hà Nội Đến Các Tỉnh Miền Bắc
Khoảng cách giữa các tỉnh Tây Bắc
Khoảng cách giữa các tỉnh Đông Bắc
Dưới đây là bảng tổng hợp khoảng cách (tính bằng km) từ Hà Nội đến các tỉnh thành phố khác trên cả nước, giúp bạn có cái nhìn chi tiết hơn:
| Địa danh | Khoảng cách (KM) | Địa danh | Khoảng cách (KM) |
|---|---|---|---|
| Ba Vì | 56 | Đoan Hùng | 137 |
| Bạc Liêu | 1990 | Đồ Sơn | 123 |
| Bãi Cháy | 149 | Đông Triều | 85 |
| Bắc Cạn | 166 | Đồng Đăng | 168 |
| Bắc Giang | 51 | Đồng Hới | 491 |
| Bắc Ninh | 31 | Gia định | 1713 |
| Bến Thủy | 296 | Gia Lâm | 8 |
| Bến Tre | 1795 | Hà Giang | 318 |
| Biên Hoà | 1684 | Hà Tĩnh | 341 |
| Buôn Mê Thuột | 1390 | Hải Dương | 58 |
| Cà Mau | 2057 | Hải Phòng | 103 |
| Cao Bằng | 272 | Hoà Bình | 76 |
| Cẩm Phả | 180 | Hòn Gai | 151 |
| Cần Thơ | 1877 | Hồ Xá | 557 |
| Cầu Hiền Lương | 963 | Hồ Ba Bể | 241 |
| Chợ Lớn | 1721 | TP Hồ Chí Minh | 1710 |
| Đà Lạt | 1481 | Huế | 658 |
| Đà Nẵng | 763 | Hưng Yên | 64 |
| Đèo Ngang | 423 | Kiến An | 114 |
| Điện Biên | 474 | Lai Châu | 402 |
| Đò Lèn | 131 | Lạng Sơn | 154 |
| Sa Pa | 376 | Sơn La | 308 |
| Lào Cai | 338 | Sơn Tây | 42 |
| Long Xuyên | 1990 | Tam Đảo | 87 |
| Móng Cái | 327 | Tây Ninh | 1809 |
| Mộc Châu | 190 | Thái Bình | 109 |
| Mỹ Tho | 1781 | Thái Nguyên | 80 |
| Nam Định | 90 | Thanh Hoá | 153 |
| Nghĩa Lộ | 266 | Thủ Dầu 1 | 1740 |
| Nam Liên | 307 | Tuy Hoà | 1156 |
| Nha Trang | 1278 | Tuyên Quang | 165 |
| Ninh Bình | 93 | Uông Bí | 115 |
| Pắc Pó | 325 | Việt Trì | 85 |
| Phan Rang | 1382 | Vinh | 291 |
| Phan Thiết | 1518 | Vĩnh Long | 1847 |
| Phú Thọ | 93 | Vĩnh Yên | 63 |
| Phúc Yên | 46 | Xuân Mai | 36 |
| Pleiku | 1204 | Yên Bái | 183 |
| Quảng Ngãi | 889 | ||
| Quảng Trị | 598 | ||
| Qui Nhơn | 1065 | ||
| Sa Đéc | 1853 |
Khoảng Cách Từ TP. Hồ Chí Minh Đến Các Tỉnh Khác
TP. Hồ Chí Minh, trung tâm kinh tế sôi động của cả nước, là điểm đến và điểm đi cho rất nhiều hành trình khám phá miền Nam và các vùng lân cận.
1. Khoảng Cách Từ TP. Hồ Chí Minh Đến Các Tỉnh Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
Khoảng cách từ HCM tới các tỉnh Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
2. Khoảng Cách Từ TP. Hồ Chí Minh Đến Các Tỉnh Tây Nam Bộ
Khoảng cách từ HCM tới các tỉnh Tây Nam Bộ
3. Bảng Tổng Hợp Khoảng Cách Từ TP. Hồ Chí Minh Đến Các Tỉnh Thành Phố
| Địa danh | Khoảng Cách (KM) | Địa danh | Khoảng Cách (KM) |
|---|---|---|---|
| Tp. Qui Nhơn | 688 | Tp. Hà Nội | 1719 |
| Tx.Phan Thiết | 188 | Tx. Bắc Cạn | 1557 |
| Tp. Đà Nẵng | 977 | Tx. Bắc Giang | 1668 |
| Tp. Buôn Ma Thuộc | 390 | Tx. Bắc Ninh | 1688 |
| Tx. Hà Tĩnh | 1379 | Tx. Cao Bằng | 1982 |
| Tp. Nha Trang | 439 | Tp. Plây Cu | 541 |
| Tx. Kon Tum | 837 | Tx. Hà Giang | 1400 |
| Tp. Đà Lạt | 292 | Tx. Phủ Lý | 1660 |
| Tp. Nam Định | 1629 | Tx. Hà Đông | 1708 |
| Tp. Vinh | 1428 | Tx. Hải Dương | 1663 |
| Tx. Phan Rang | 334 | Tp. Hải Phòng | 1618 |
| Tx. Tuy Hoà | 560 | Tx. Hoà Bình | 1643 |
| Tx. Đồng Hới | 1231 | Tx. Hưng Yên | 1657 |
| Tx. Tam Kỳ | 898 | Tx. Lào Cai | 1365 |
| Tx. Quảng Ngãi | 835 | Tx. Điện Biên | 1215 |
| Tp. Huế | 1065 | Tx. Lai Châu | 1197 |
| Tx. Long Xuyên | 189 | Tx. Lạng Sơn | 1656 |
| Tx. Châu Đốc | 244 | Tx. Ninh Bình | 1626 |
| Tx. Bạc Liêu | 280 | Tx. Việt Trì | 1648 |
| Tp. Vũng Tàu | 120 | Tx. Hòn Gai | 1566 |
| Tx. Bến Tre | 85 | Tx. Đông Hà | 1139 |
| Tx. Thủ Dầu Một | 30 | Tx. Sơn La | 1380 |
| Tx. Đồng Xoài | 104 | Tx. Thái Bình | 1610 |
| Tx.Cà Mau | 347 | Tp. Thái Nguyên | 1643 |
| Tp. Cần Thơ | 170 | Tp. Thanh Hoá | 1566 |
| Tp. Biên Hòa | 40 | Tx. Tuyên Quang | 1553 |
| Tx. Sa Đéc | 162 | Tx. Vĩnh Yên | 1670 |
| Tx. Cao Lãnh | 160 | Tx. Yên Bái | 1551 |
| Tx. Rạch Giá | 248 | ||
| Huyện: Hà Tiên | 338 | ||
| Tx. Tân An | 47 | ||
| Tx. Sóc Trăng | 230 | ||
| Tx. Tây Ninh | 99 | ||
| Tp. Mỹ Tho | 70 | ||
| Tx. Vĩnh Long | 135 |
Ngoài ra, có một số khoảng cách quan trọng khác cần lưu ý:
- TP. Hồ Chí Minh – Đồng Tháp (thị xã Cao Lãnh): 163km.
- TP. Hồ Chí Minh – Trà Vinh: 200km.
- TP. Hồ Chí Minh – An Giang (Long Xuyên): 205km.
- TP. Hồ Chí Minh – Kiên Giang (Rạch Giá): 279km.
- TP. Hồ Chí Minh – Bến Tre: 88km.
- TP. Hồ Chí Minh – Hậu Giang (thị xã Vị Thanh): 240km.
- TP. Hồ Chí Minh – Tây Ninh: 99km.
- TP. Hồ Chí Minh – Sa Đéc (Đồng Tháp): 143km.
- TP. Hồ Chí Minh – Hà Tiên: 381km.
- TP. Hồ Chí Minh – Mỹ Tho: 70km.
- Cần Thơ – Vị Thanh: 48km.
- Cần Thơ – Gò Quao: 64km.
- Cần Thơ – Vị Thanh – Gò Quao – Cà Mau: 146km.
- Cần Thơ – Rạch Giá: 110km.
- Cần Thơ – Hà Tiên: 212km.
- Mỹ Tho – tx. Bến Tre: 18km.
- Di Linh – Phan Thiết: 70km.
- Đà Lạt – Phan Rang – Tháp Chàm: 84km.
- TDM – Đồng Xoài: 75km.
- Đồng Xoài – Đắk Nông: 117km.
- Đắk Nông – BMT: 110km.
- Ninh Hoà – QL26 – BMT: 152km.
Sơ Đồ Các Tuyến Quốc Lộ Chính
Việt Nam có một hệ thống quốc lộ dày đặc, kết nối các tỉnh thành trên cả nước. Dưới đây là một số tuyến quốc lộ quan trọng:
Sơ đồ khoảng cách giữa các tỉnh thành phố ở Việt Nam
- Quốc lộ 1A: Tuyến đường huyết mạch kéo dài từ Lạng Sơn đến Cà Mau, đi qua 31 tỉnh, thành phố với tổng chiều dài khoảng 2260 km. Đây là xương sống giao thông của cả nước.
- Quốc lộ 1B: Nối Thái Nguyên và Lạng Sơn.
- Quốc lộ 1D: Nối Phú Yên và Bình Định.
- Quốc lộ 2: Kết nối Hà Nội với các tỉnh Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Tuyên Quang, Lào Cai.
- Quốc lộ 3: Đi từ Hà Nội lên các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng.
- Quốc lộ 4: Gồm nhiều đoạn (4A, 4B, 4C, 4D), chạy qua Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Lào Cai.
- Quốc lộ 5: Nối Hà Nội với Hưng Yên, Hải Dương và kết thúc tại Hải Phòng.
- Quốc lộ 6: Tuyến đường từ Hà Nội đi Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên.
- Quốc lộ 7: Nối Nghệ An với Lào.
- Quốc lộ 8: Đi từ Hà Tĩnh sang Lào.
- Quốc lộ 9: Nối Quảng Trị với Lào.
- Quốc lộ 10: Chạy từ Ninh Bình qua Nam Định, Thái Bình, Hải Phòng, Quảng Ninh.
- Quốc lộ 12A: Nối Quảng Bình với Lào.
- Quốc lộ 13: Từ TP. Hồ Chí Minh đi Bình Dương, Bình Phước và sang Campuchia.
- Quốc lộ 14: Tuyến đường Hồ Chí Minh (một phần), nối Đà Nẵng với các tỉnh Tây Nguyên và Bình Phước.
- Quốc lộ 18: Nối Hà Nội với Bắc Ninh, Hải Dương, Quảng Ninh.
- Quốc lộ 19: Kết nối Bình Định và Kon Tum.
- Quốc lộ 20: Đi từ Đồng Nai lên Lâm Đồng, kết thúc tại Đà Lạt.
- Quốc lộ 22: Nối TP. Hồ Chí Minh với Tây Ninh và cửa khẩu Mộc Bài.
- Quốc lộ 22B: Nối Tây Ninh với cửa khẩu Xa Mát.
- Quốc lộ 24: Kết nối Quảng Ngãi và Kon Tum.
- Quốc lộ 25: Nối Phú Yên và Kon Tum.
- Quốc lộ 26: Đi từ Khánh Hòa đến Buôn Ma Thuột.
- Quốc lộ 27: Nối Ninh Thuận với Đà Lạt.
- Quốc lộ 28: Từ Bình Thuận đi Đắk Nông.
- Quốc lộ 30: Nối Tiền Giang với Đồng Tháp.
- Quốc lộ 32: Tuyến đường từ Hà Nội đi Sơn Tây, Phú Thọ, Yên Bái, Lai Châu.
- Quốc lộ 50: Nối TP. Hồ Chí Minh với Long An, Tiền Giang.
- Quốc lộ 51: Đi từ Đồng Nai đến Vũng Tàu.
- Quốc lộ 55: Nối Bà Rịa với Bình Thuận.
- Quốc lộ 56: Nối Đồng Nai với Bà Rịa.
- Quốc lộ 60: Đi qua Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng.
- Quốc lộ 61: Nối Cần Thơ với Hậu Giang, Kiên Giang.
- Quốc lộ 63: Từ Cà Mau đi Kiên Giang.
- Quốc lộ 70: Kết nối Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
- Quốc lộ 80: Nối Vĩnh Long với các tỉnh miền Tây và Kiên Giang.
- Quốc lộ 91: Đi từ Cần Thơ đến An Giang.
Dịch Vụ Vận Chuyển Nội Địa Uy Tín Cùng Nguyễn Ngọc Logistics
Hiểu rõ khoảng cách giữa các tỉnh thành là yếu tố then chốt để tối ưu hóa lộ trình vận chuyển. Nguyễn Ngọc Logistics tự hào mang đến dịch vụ Vận Chuyển Nội Địa chuyên nghiệp, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng với các ưu điểm vượt trội:
- An Toàn: Hàng hóa được đảm bảo an toàn tuyệt đối trong suốt quá trình vận chuyển.
- Nhanh chóng: Cam kết thời gian giao nhận nhanh nhất, đúng hẹn.
- Tiết kiệm: Cung cấp giải pháp vận chuyển tối ưu về chi phí.
- Phủ sóng toàn quốc: Giao nhận hàng hóa đến mọi điểm đến trên lãnh thổ Việt Nam.
- Đóng gói chuyên nghiệp: Hàng hóa được đóng gói theo yêu cầu, đảm bảo chất lượng.
Chúng tôi còn cung cấp các giải pháp vận tải toàn diện, bao gồm tư vấn giải pháp vận tải, hỗ trợ quản lý kho, dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện, cùng việc ứng dụng công nghệ TMS hiện đại để tối ưu hóa thời gian và chi phí cho khách hàng.
Thông Tin Liên Hệ
Để nhận được tư vấn chi tiết và các giải pháp vận chuyển tối ưu nhất, vui lòng liên hệ với Nguyễn Ngọc Logistics qua các kênh sau:
CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN NGỌC LOGISTICS
- Hotline: 1900 63 61 63 – 0947 414 000
- Messenger: https://m.me/nguyenngoclogistics
- Email: [email protected]
- Website: https://www.nguyenngoc.vn/
- Trụ sở chính: 90A Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM

